kỳ vọng

Học thuật
Thân thiện
kỳ vọng

Một học sinh nhìn vào bảng điểm với kỳ vọng đạt điểm cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mong đợi, sự trông chờ một điều đó tốt đẹp, tích cực trong tương lai: "Kỳ vọng" thể hiện niềm tin hy vọng mạnh mẽ rằng một điều đó sẽ xảy ra hoặc ai đó sẽ đạt được thành công.
    • Điều được mong đợi, mục tiêu được đặt ra: "Kỳ vọng" cũng có thể chỉ chính điều người ta đang trông chờ.
  2. Động từ:

    • Mong đợi, trông chờ với niềm tin hy vọng: Hành động đặt niềm tin hy vọng vào một kết quả tốt đẹp trong tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Kỳ vọng của cha mẹ vào con cái thường rất lớn. (Sự mong đợi của cha mẹ vào con cái thường rất lớn.)
    • Anh ấy không đáp ứng được kỳ vọng của công ty. (Anh ấy không đáp ứng được điều công ty mong đợi.)
  • Động từ:

    • Các nhà đầu kỳ vọng thị trường sẽ phục hồi. (Các nhà đầu mong đợi với niềm tin rằng thị trường sẽ phục hồi.)
    • Chúng tôi kỳ vọng vào một tương lai tươi sáng hơn. (Chúng tôi trông chờ với hy vọng vào một tương lai tươi sáng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt kỳ vọng": đưa ra những mong đợi, hy vọng vào ai đó hoặc điều đó.

    • Giáo viên không nên đặt kỳ vọng quá cao lên học sinh. (Giáo viên không nên đưa ra những mong đợi quá cao lên học sinh.)
  • "Vượt qua kỳ vọng": đạt được kết quả tốt hơn nhiều so với điều được mong đợi.

    • Thành tích của đội bóng đã vượt qua mọi kỳ vọng. (Thành tích của đội bóng đã tốt hơn nhiều so với mọi điều được trông chờ.)
  • "Làm thất vọng kỳ vọng": không đáp ứng được những mong đợi đã đặt ra.

    • Kết quả này đã làm thất vọng kỳ vọng của người hâm mộ. (Kết quả này đã không đáp ứng được những mong đợi của người hâm mộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Kỳ vọng viễn cảnh (cụm danh từ): sự mong đợi, dự đoán về một viễn cảnh, tình hình trong tương lai.

    • Kỳ vọng viễn cảnh kinh tế đang được điều chỉnh. (Sự dự đoán về viễn cảnh kinh tế đang được điều chỉnh.)
  • Trông đợi (động từ): mong chờ, chờ đợi (có thể ít tính chất "niềm tin mạnh mẽ" hơn "kỳ vọng").

  • Hy vọng (danh từ/động từ): mong muốn điều tốt lành xảy ra (thường mang tính ước ao, chủ quan hơn; "kỳ vọng" thường dựa trên cơ sở, lý do nào đó).
Từ đồng nghĩa
  • Mong đợi: chờ đợi với sự tin tưởng.
  • Trông chờ: mong mỏi, chờ đợi.
  • Hi vọng: ước ao, mong muốn điều tốt.
Từ trái nghĩa
  • Thất vọng: cảm giác buồn , chán nản khi không đạt được điều mong đợi.
  • Tuyệt vọng: mất hết hy vọng, không còn trông chờ .
Các cụm từ liên quan
  • Kỳ vọng lạc quan: sự mong đợi mang tính tích cực, lạc quan.

    • Thị trường kỳ vọng lạc quan về tốc độ tăng trưởng. (Thị trường sự mong đợi tích cực về tốc độ tăng trưởng.)
  • Kỳ vọng xã hội: những mong đợi, chuẩn mực chung xã hội đặt ra cho cá nhân hoặc nhóm.

    • Áp lực từ kỳ vọng xã hội đôi khi rất lớn. (Áp lực từ những mong đợi chung của xã hội đôi khi rất lớn.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "kỳ vọng" với nghĩa nguyên gốc. Tuy nhiên, khái niệm này thường được thể hiện qua ý:) - "Trông mặt bắt hình dong": Thành ngữ này phản ánh việc đôi khi người ta đặt kỳ vọng (thường không chính xác) dựa trên vẻ bề ngoài.

kỳ vọng

Một học sinh nhìn vào bảng điểm với kỳ vọng đạt điểm cao.

  1. Cầu mong, mong mỏi.